Nội dung Đơn giá/m2
Thiết kế kiến trúc nhà phố 80.000 -150.000/m2
Thiết kế kiến trúc biệt thự 100.000 – 180.000/m2
Thiết kế nội thất 100.000 – 250.000/m2
Giảm 70% phí thiết kế khi chọn Gbland thi công Diện tích càng lớn đơn giá càng giảm và ngược lại

Giá thiết kế kiến trúc nhà dân, đơn giá thiết kế xây dựng

Bộ hồ sơ thiết kế kiến trúc bao gồm các loại bản vẽ sau

1.3.   Quy cách hồ sơ thiết kế kiến trúc – thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công công trình:

Số lượng hồ sơ bao gồm: 02 bộ A3 in đen trắng (phối cảnh in mầu). Cụ thể bao gồm:

A Bản vẽ tổng mặt bằng công trình
B Hồ sơ xin phép xây dựng , Hồ sơ kiến trúc – thiết kế bản vẽ thi công công trình (02 bộ A3)
I Phối cảnh kiến trúc 3D: Ngoại thất góc nhìn thẳng và góc nhìn nghiêng
II NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
1 + Phối cảnh 3D mặt đứng chính+ Phối cảnh mặt sau và các góc cạnh Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 + Mặt bằng bố trí nội thất định hướng cho thiết kế nội thất. Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 + Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 + Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 + Mặt bằng lát sàn và ốp tường vệ sinh các tầng cơ bản (chi tiết theo thiết kế nội thất) Định hướng kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7 + Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng cơ bản (chi tiết theo thiết kế nội thất) Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 + Các bản vẽ chi tiết vệ sinh cơ bản (chi tiết theo thiết kế nội thất) Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị trong từng loại phòng
9 + Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang (chi tiết theo thiết kế nội thất), chi tiết lan can – tay vịn (chi tiết theo thiết kế nội thất)
10 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống cửa, vách kính Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
11 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
12 + Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
13 + Các bản vẽ chi tiết kiến trúc trang trí Hoa văn họa tiết, đường gờ, các cột, phào, chỉ,….
14 + Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
III NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU
1 + Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 + Mặt bằng kết cấu móng, cọc Thể hiện giải pháp móng, cọc lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 + Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 + Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 + Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 + Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 + Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 + Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 + Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 + Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 + Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 + Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 + Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 + Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
IV NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN
1 + Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 + Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 + Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4 + Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 + Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại, camera An ninh) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 + Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7 + Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 + Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
9 + Chi tiết lắp đặt các thiết bị điện+ Hệ thống chống sét Điều hòa,, Tivi, Internet, máy phát điện…
10 Thống kế tổng hợp vật tư
V NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC
1 + Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 + Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 + Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh, bếp ăn, phòng giặt, phòng xông hơi Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 + Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 + Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 + Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước